Dầu Thủy Lực Mobil DTE 10 Excel 15
Danh mục: Dầu Thủy Lực
Dầu Thủy Lực Mobil DTE 10 Excel 15 - Chi tiết sản phẩm
Giới thiệu về Dầu Thủy Lực Mobil DTE 10 Excel 15
Mô tả Dầu Thủy Lực Mobil DTE 10 Excel 15
Mobil DTE 10 Excel 15 là dầu nhớt thủy lực của Mobil có độ nhớt thấp nhất được sản xuất từ dầu gốc được chọn lọc và hệ phụ gia độc quyền để cung cấp hiệu suất cân bằng tốt trong nhiều ứng dụng.
Dòng sản phẩm này cho thấy độ bền oxy hóa và ổn định nhiệt vượt trội cho phép kéo dài tuổi thọ dầu và giảm thiểu sự hình thành cặn lắng trong những hệ thống thủy lực hoạt động khắc nghiệt với bơm có áp suất cao, lưu lượng cao
Ứng dụng Dầu Thủy Lực Mobil DTE 10 Excel 15
Các hệ thống yêu cầu khả năng chịu tải và chống mài mòn ở mức độ cao.
Các máy móc sử dụng nhiều bộ phận có các vật liệu kim loại khác nhau.
Các máy nén khí trục vít dùng nén khí tự nhiên.
Các hệ thống thủy lực công nghiệp và di động hoạt động ở áp suất và nhiệt độ cao trong các ứng dụng khắc nghiệt.
Các hệ thống thủy lực dễ bị tích tụ các chất cặn lắng như các máy kỹ thuật số (CNC), đặc biệt ở những nơi mà các van phụ có khe hở khít được sử dụng.
Ở các hệ thống mà thường khởi động ở nhiệt độ thấp và hoạt động ở nhiệt độ cao.
Tính năng và lợi ích Dầu Thủy Lực Mobil DTE 10 Excel 15
Đặc tính chống mài mòn Giúp giảm mài mòn, bảo vệ bơm và các bộ phận, giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Tính năng tách khí xuất sắc
Giúp ngăn ngừa sự ngậm khí và hư hỏng do tạo bọt trong các hệ thống hoạt động có sự tuần hoàn nhanh
Tương thích với nhiều kim loại
Giúp đảm bảo hiệu suất và bảo vệ tuyệt vời cho bộ phận có nhiều kim loại khác nhau.
Giảm mức tiêu thụ năng lượng hoặc tăng độ nhạy hệ thống
Giảm cặn lắng ở hệ thống dẫn đến giảm bảo trì máy và tăng tuổi thọ các thiết bị
Duy trì bảo vệ các thiết bị máy ở dãy nhiệt độ rộng
Kéo dài tuổi thọ dầu ngay cả ở những điều kiện hoạt động khắc nghiệt
Tương thích tốt với các chất đàn hồi và các phớt tuổi thọ phớt cao và giúp giảm việc bảo trì
Thông số kỹ thuật Dầu Thủy Lực Mobil DTE 10 Excel 15
| Mobil DTE10 Excel 15 | 15 |
| Cấp độ nhớt ISO VG | 15 |
| Độ nhớt, ASTM D 445 | |
| · cSt @ 40OC | 15.8 |
| · cSt @ 100OC | 4.07 |
| Chỉ số độ nhớt, ASTM D 2270 | 168 |
| Độ nhớt Brookfield ASTM D 2983, cP @ -20OC | |
| Độ nhớt Brookfield ASTM D 2983, cP @ -30OC | |
| Độ nhớt Brookfield ASTM D 2983, cP @ -40OC | 2620 |
| Ổ lăn côn (CEC L-45-A-99), % Độ nhớt mất đi | 5 |
| Khối lượng riêng 15OC, ASTM D 4052, kg/L | 0.8375 |
| Ăn mòn lá đồng, ASTM D 130, 3giờ @ 100OC | 1B |
| Thử bánh răng FZG, DIN 51354, Bước hỏng | – |
| Điểm đông đặc, OC, ASTM D 97 | -54 |
| Điểm chớp cháy, OC, ASTM D 92 | 182 |
| Dãy tạo bọt I, II, III, ASTM D 892 , ml | 20/0 |
| Điện áp đánh thủng, kV, ASTM D877 | 45 |
| Độc tố cấp tính ở thủy sinh (LC-50, OECD 203) | Đạt |
Bao bì đóng gói
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Dầu Thủy Lực Mobil DTE 10 Excel 15 dùng cho loại máy nào?
Sản phẩm được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống công nghiệp yêu cầu dầu nhớt chất lượng cao. Vui lòng tham khảo khuyến nghị của nhà sản xuất máy (OEM) để chọn độ nhớt phù hợp.
2. Mua Dầu Thủy Lực Mobil DTE 10 Excel 15 chính hãng ở đâu?
Chúng tôi cung cấp Dầu Thủy Lực Mobil DTE 10 Excel 15 chính hãng 100%, đầy đủ giấy tờ chứng nhận CO/CQ. Hỗ trợ giao hàng nhanh toàn quốc.
Sản phẩm liên quan
Dầu Bôi Xich Mobil Pyrolube 830
Dầu thủy lực Mobil SHC 526
Dầu cách điện Shell Diala S4 ZX-1 (209L/phuy)